トランジット・エフェクティブネス・プロジェクト

プロジェクトの概要

SFMTAは、サンフランシスコの公共輸送ネットワークの改善を目指すプロジェクト──TEP(トランジット・エフェクティブネス・プロジェクト)に取り組んでいます。私たちが提案しているのは、MUNIの近代化──1日に70万人の利用者の皆様のための、効率、信頼性、安全性、快適性の向上です。情報収集に数年をかけ、地域のニーズを取り入れながら、綿密に練られた改善計画は、利用率の高まりを見せている複数の路線の再構築を目指しています。バスと電車をより利用しやすくすることにより、サンフランシスコはもっと暮らしやすい、魅力的な街へと生まれ変わります。

次回の会議

Please see English page

311
無料の言語支援

プロジェクトの詳細

Tổng quan

TEP là một thay đổi toàn diện trong mạng lưới vận chuyển của San Francisco và sẽ làm cho Muni hiệu quả, đáng tin cậy, an toàn và thoải mái hơn cho 700.000 hành khách hàng ngày. Kết hợp với các chương trình Muni khác, TEP là một kế hoạch chi tiết cho việc cải thiện tính di động cho tất cả cư dân, đồng thời làm cho Muni trở thành một lựa chọn giao thông tuyệt vời cho người dân cũng như du khách. TEP bao gồm hai loại công cụ để thực hiện việc hiện đại hóa Muni:

1) Những Đề nghị "Nhanh" (hoặc Những Đề nghị để Làm giảm Thời gian Đi lại), và 2) Những Thay đổi trong Dịch vụ và Tuyến đường. Ngoài ra, TEP đề nghị cải thiện kinh nghiệm của khách hàng bằng cách cập nhật các bản đồ và đầu tư vào các biển báo mới để truyền đạt rõ ràng thông tin về tuyến đường.

Một số cải tiến bao gồm:

- Độ tin cậy và tính đúng giờ cao hơn         - Thêm sự dễ dàng cho người sử dụng

 

   

- Thời gian đi lại nhanh hơn

- Thêm sự tiếp cận đến dịch vụ

- Sự lên tầu an toàn hơn trên những tuyến đường đông khách nhất

- Chất lượng không khí tốt hơn và ít ùn tắc hơn

- Thời gian chờ đợi ngắn hơn

 

TEP chủ yếu gồm có những đề nghị “Nhanh” (hoặc Những Đề nghị để Làm Giảm Thời gian Đi lại) và Những Thay đổi trong Dịch vụ và Tuyến đường.

TEP bao gồm những Đề nghị Nhanh cho những hành lang sau đây:

- J Church: từ Balboa Park Station đến Market

- N Judah: từ La Playa đến Cole

- 5 Fulton: từ La Playa đến Market

- 8X Bayshore Express: từ Geneva & Ocean đến San Bruno & Silver

- 30 Stockton: từ Van Ness & Chestnut đến Stockton & Market

- 28/28L 19th Avenue/ 19th Avenue Limited: từ Junipero Serra đến California

- 14/14L Mission/ Mission Limited: từ Daly City BART đến Embarcadero

- 22 Fillmore: từ Church & 16th đến 3rd & 16th

Những Thay đổi về Dịch vụ và Tuyến đường được đề nghị cho phần lớn những tuyến đường của Muni:

Đây là những đề nghị để tái cơ cấu tuyến đường, cải thiện tần số dịch vụ và thay đổi loại xe, và sẽ hướng các nguồn lực đến nơi cần thiết nhất, giảm sự đông đúc và cải thiện tính kết nối cho sự vận chuyển trong khu vực.

- Danh sách những Đề nghị Thay đổi Dịch vụ theo Tuyến đường

Một số các cải tiến dịch vụ này đòi hỏi vốn đầu tư, chẳng hạn như lắp đặt dây điện mới trên không hoặc cải tiến cho người đi bộ, để cho phép xe buýt thay đổi tuyến đường, hoặc để tránh cho xe buýt hạn chế và xe buýt địa phương chạy trên cùng một đường phố.

- Danh sách những Dự án Chủ yếu Liên quan đến những Thay đổi về Dịch vụ

Những đề nghị của TEP được hoạch định một phần dựa vào số liệu thống kê khách đi xe và lên xe được thu thập gần đây cho từng tuyến đường.

-  Bảng Bao gồm Dữ liệu Đi xe/Lên xe

Mô tả Chi tiết về TEP

Bối cảnh

Dự án Vận chuyển Hiệu quả là một chương trình đang diễn ra nhằm mục đích cải thiện độ tin cậy của dịch vụ, giảm thời gian đi lại khi dùng vận chuyển, và cải thiện kinh nghiệm của khách hàng và hiệu quả dịch vụ. Là một phần của tầm nhìn Muni Nhanh, và kết hợp với các chương trình Muni khác, TEP sẽ là kế hoạch chi tiết để làm Muni trở thành một lựa chọn vận chuyển tuyệt vời cho cư dân và du khách.

TEP đã là một quá trình đang diễn ra từ năm 2006. Hai cột mốc quan trọng bao gồm việc trình bày các tài liệu hoạch định ban đầu và những phát hiện trong năm 2008, và việc phát triển một Chiến lược Thực hiện trong năm 2011.

Từ tháng 10 năm 2006 đến tháng Sáu năm 2007, SFMTA đã thu thập một lượng lớn thông tin về các tuyến xe buýt và đường sắt, trong đó có những địa điểm chính xác mà khách hàng đã lên xe và con số những người đang sử dụng hệ thống suốt cả ngày. Các tài liệu về Giai đoạn Hoạch định năm 2008, trong đó có báo cáo kết quả của nỗ lực thu thập dữ liệu chưa từng có này về từng tuyến đường một, mô tả một khung chính sách mới cho dịch vụ Muni, những đề nghị tái cơ cấu cho từng tuyến đường, và những khuyến nghị cải tiến hoạt động nội bộ để giảm sự chậm trễ của vận chuyển và cải thiện độ tin cậy của hệ thống.

Tài liệu về Chiến lược Thực hiện của năm 2011 phác thảo những ưu tiên của dự án, nhu cầu kinh phí và tiến độ thực hiện. Chiến lược xác định 170 triệu đô la về vốn chi phí  để tiếp tục sự ưu tiên của chúng tôi cho độ tin cậy và để cải thiện thời gian đi lại, cũng như để cập nhật các tuyến đường còn lại. Trong số 170 triệu đô la, khoảng 90 triệu sẽ được sử dụng cho những đề nghị để giảm thời gian đi lại và những tiện nghi cho khách hàng trên Mạng Nhanh chóng. Tiền còn lại sẽ được sử dụng để cải tiến nhà ga, mở rộng hệ thống dây điện trên không và các khoản vốn đầu tư khác cho toàn hệ thống.

Những Thành phần của Dự án TEP

Những Thay đổi về Dịch vụ và Tuyến đường: Dự án Vận chuyển Hiệu quả (TEP) đề nghị những thay đổi dịch vụ cho việc tái cơ cấu tuyến đường, cải thiện tần số dịch vụ, thay đổi loại xe, và sẽ hướng các nguồn lực đến nơi cần thiết nhất. Những thay đổi này sẽ giúp phục vụ khách hàng Muni tốt hơn, phản ảnh sự thay đổi của vận chuyển, và sắp xếp các tuyến đường để cải thiện độ tin cậy và giảm sự chậm trễ. Những đề nghị thay đổi dịch vụ và tuyến đường bao gồm:

  • Tạo tuyến đường mới
  • Thiết kế lại các tuyến đường hiện có
  • Thêm dịch vụ cho những con đường mới
  • Loại bỏ tuyến đường hoặc phân đoạn tuyến đường không hiệu quả
  • Thay đổi loại xe
  • Thay đổi tần số và khoảng thời gian dịch vụ
  • Thay đổi sự pha trộn của dịch vụ địa phương/hạn chế/tốc hành
  • Những thay đổi khác, chẳng hạn như những điểm dừng mới cho dịch vụ tốc hành, mở rộng dịch vụ Hạn chế để bao gồm ngày chủ nhật, và mở rộng các dịch vụ khác bằng cách bổ sung thêm ngày hoạt động.

Một số các cải tiến dịch vụ này đòi hỏi vốn đầu tư, chẳng hạn như dây điện mới trên không hoặc cải tiến cho người đi bộ, cho phép xe buýt thay đổi tuyến đường, hoặc cho phép xe buýt hạn chế và xe buýt địa phương chạy trên cùng một đường phố. Những cải tiến chủ yếu cần thiết cho việc tái cơ cấu tuyến đường bao gồm:

  • Mở rộng dây điện trên không cho các đường phố đã được đề nghị cho dịch vụ xe điện
  • Mở rộng không gian bao phủ và cải tiến cho người đi bộ, cho những nhà ga và những điểm chuyển xe tại những tuyến đường đã được đề nghị để giao nhau
  • Cấu hình lại đường phố để cung cấp một làn đường ngược chiều cho vận chuyển
  • Thêm thềm ga xe điện có thể tiếp cận được.

Những cải tiến chủ yếu này sẽ được thực hiện từng giai đoạn khi có nguồn lực và khi cần thiết để hoàn thành những đề nghị thay đổi dịch vụ của TEP.

Những Đề nghị về Nhanh chóng: Những đề nghị để giảm thời gian đi lại dọc theo mạng nhanh chóng, bao gồm những thay đổi về điểm dừng của xe buýt và thay đổi về đường bộ, sẽ giúp khách hàng tới các điểm đến của họ một cách nhanh chóng hơn. Đối với những đề nghị này thì sẽ không có thay đổi trong tuyến đường, những thay đổi kỹ thuật này được đề nghị cụ thể để giải quyết sự chậm trễ mà các xe phải đối mặt trên các tuyến đường của họ. Đề nghị về nhanh chóng được tập trung để tối ưu hóa hiệu quả của mỗi đồng đô la. Việc giảm thời gian đi lại và nâng cao độ tin cậy sẽ đem lại cơ hội tiết kiệm chi phí hoạt động để có thể sử dụng nó trong việc tái đầu tư. Những đề nghị này được dựa trên những ý tưởng xuất phát từ sự tiếp cận công chúng và từ những thực hành kỹ thuật tốt nhất cho vận chuyển. Chúng không phải là những thay đổi về tần số dịch vụ hoặc về việc vạch tuyến đường.

Các đề nghị ​​đang được thẩm định cho các tuyến đường sau đây:

•           J Church: từ Balboa Park Station đến Market

•           N Judah: từ La Playa đến Cole

•           5 Fulton: từ La Playa đến Market

•           8X Bayshore Express: từ Geneva và Ocean đến San Bruno và Silver

•           30 Stockton: từ Van Ness và Chestnut đến Stockton và Market

•           28/28L 19th Avenue/ 19th Avenue Limited: từ Junipero Serra đến California

•           14/14L Mission/ Mission Limited: từ Daly City BART đến Embarcadero

•           22 Fillmore: từ Church và 16th đến Third và 16th

 

Về Quá trình Đánh giá Môi trường của TEP:

Sở Kế hoạch đang tiến hành một đánh giá môi trường của Dự án Vận chuyển Hiệu quả (TEP) phù hợp với Đạo luật về Chất lượng Môi trường California (CEQA). Quá trình đánh giá môi trường cung cấp cho các người ra quyết định và công chúng một phân tích khách quan về tác động cụ thể và tích lũy, trước mắt và lâu dài của dự án được đề nghị trên môi trường vật lý xung quanh. Tại California, một đánh giá môi trường có hai mặt trong mục đích: tiết lộ những tác động của một dự án và đảm bảo sự tham gia của công chúng.

Vào tháng Một năm 2013, Sở Kế hoạch đã ban hành một Nghiên cứu Ban đầu (IS) để tập trung vào phạm vi của Báo cáo Tác động Môi trường của TEP (EIR). Nghiên cứu Ban đầu có sẵn cho công chúng xem xét và bằng cách tải về từ trang web của Sở Kế hoạch (Planning Department website). Thời gian để ​​công chúng cho ý kiến về Nghiên cứu Ban đầu của TEP đã là từ ngày 24 tháng 1 năm 2013 đến ngày 22 tháng 2 2013.

Sở Kế hoạch đã ban hành một dự thảo Báo cáo Tác động Môi trường (EIR) của TEP vào ngày 10 Tháng Bảy, 2013. Thời gian để ​​công chúng cho ý kiến về Dự thảo EIR của TEP đã là từ ngày 11 Tháng 7 đến ngày 17 tháng 9, 2013. Sở Kế hoạch sẽ trả lời bằng văn bản cho những ý kiến ​​về đánh giá môi trường của các đề nghị TEP, bao gồm bất cứ thông tin và phân tích nào trong Dự thảo EIR của TEP.

Để gửi ý kiến ​​về tất cả các chủ đề và đề nghị liên quan đến TEP, xin gửi điện thư đến tep@sfmta.com hoặc gọi đường dây nóng TEP tại 415-701-4599.

Để biết thêm thông tin về quá trình đánh giá môi trường, xin vui lòng liên lạc với Planning Department, Attention: TEP, 1650 Mission Street, Suite 400, San Francisco, California 94103, hoặc điện thư đến debra.dwyer @ sfgov.org.

Cung cấp Phản hồi

Bạn có bất cứ ý kiến, câu hỏi, hoặc phản hồi chung nào về TEP không?

Xin vui lòng cho chúng tôi biết những gì bạn nghĩ:

  • Trực tuyến tại www.tellmuni.com.
  •   Gọi 311 và cung cấp phản hồi của bạn.
  •   Gọi đến đường dây nóng TEP tại 415-701-4599.
  •  Điện thư ý kiến đến tep@sfmta.com.      

 

 

 

 

 

 

 

  

 

 

Documents

添付サイズ
PDF TEP Implementation Strategy - Ch 1-2 Exec Summary & Intro.pdf1.02 MB
PDF TEP Implementation Strategy - Ch 3 Initiatives Overview.pdf171.65 KB
PDF TEP Implementation Strategy - Ch 4 Cost & Funding Smry.pdf372.79 KB
PDF TEP Implementation Strategy - Ch 5-6 Impl Req & Org Readiness.pdf518.48 KB
PDF TEP Implementation Strategy Appendix I - Dev Methodology.pdf46.32 KB
PDF TEP Implementation Strategy Appendix II - Capital Projects.pdf410.87 KB
PDF TEP Implementation Strategy Appendix III - TTRP.pdf67.05 KB
PDF TEP Implementation Strategy Appendix IV_Part1 - Rte Maps.pdf6.91 MB
PDF TEP Implementation Strategy Appendix IV_Part2.pdf6.09 MB
PDF TEP Implementation Strategy Appendix IV_Part3.pdf6.87 MB
PDF TEP Implementation Strategy Appendix IV_Part4.pdf6.82 MB
PDF TEP Implementation Strategy Appendix IV_Part5.pdf6.79 MB
PDF TEP Implementation Strategy Appendix IV_Part6.pdf6.78 MB
PDF TEP Implementation Strategy Appendix IV_Part7.pdf6.65 MB
PDF TEP Implementation Strategy Appendix IV_Part8.pdf6.08 MB
PDF TEP Implementation Strategy Appendix IV_Part9.pdf5.68 MB
PDF TEP Implementation Strategy Appendix V - Capital Cost Smry.pdf125.07 KB
PDF TEP Implementation Strategy Appendix VI - Inflation Assumptions.pdf39.41 KB
PDF Making Connections Newsletter - Summer 20131.35 MB
PDF Potrero Streetscape Improvements Community Workshop Flyer81.71 KB
PDF Line_E_BW.pdf411.35 KB
PDF Line_F_BW.pdf680.32 KB
PDF Line_J_BW.pdf1.76 MB
PDF Line_KT_BW.pdf1.73 MB
PDF Line_L_BW.pdf1.35 MB
PDF Line_M_BW.pdf1.67 MB
PDF Line_N_BW.pdf1.15 MB
PDF Line_Nx_BW.pdf620.7 KB
PDF rte_001_BW.pdf833.7 KB
PDF rte_001AX_BW.pdf843.38 KB
PDF rte_001BX_BW.pdf732 KB
PDF rte_002_BW.pdf763.32 KB
PDF rte_003_BW.pdf420.18 KB
PDF rte_005_BW.pdf899.22 KB
PDF rte_006_BW.pdf1.14 MB
PDF rte_008AX_BW.pdf1.43 MB
PDF rte_008BX_BW.pdf1.57 MB
PDF rte_008X_BW.pdf1.58 MB
PDF rte_009_BW.pdf534.37 KB
PDF rte_010_BW.pdf816.68 KB
PDF rte_011_BW.pdf571.89 KB
PDF rte_012_BW.pdf788.8 KB
PDF rte_014_BW.pdf1.7 MB
PDF rte_014L_BW.pdf1.73 MB
PDF rte_014X_BW.pdf1.71 MB
PDF rte_016X_BW.pdf1.22 MB
PDF rte_017_BW.pdf509.72 KB
PDF rte_018_BW.pdf1.31 MB
PDF rte_019_BW.pdf1 MB
PDF rte_021_BW.pdf682.31 KB
PDF rte_022_BW.pdf933.16 KB
PDF rte_023_BW.pdf1.22 MB
PDF rte_024_BW.pdf1.11 MB
PDF rte_027_BW.pdf752.86 KB
PDF rte_028_BW.pdf1.85 MB
PDF rte_028L_BW.pdf652.28 KB
PDF rte_029_BW.pdf1.62 MB
PDF rte_030_BW.pdf528 KB
PDF rte_030X_BW.pdf457.01 KB
PDF rte_031_BW.pdf844 KB
PDF rte_031AX_BW.pdf852 KB
PDF rte_031BX_BW.pdf840 KB
PDF rte_032_BW.pdf465.19 KB
PDF rte_033_BW.pdf738.55 KB
PDF rte_035_BW.pdf319.99 KB
PDF rte_036_BW.pdf870.2 KB
PDF rte_037_BW.pdf476.21 KB
PDF rte_038_BW.pdf977.96 KB
PDF rte_038AX_BW.pdf824 KB
PDF rte_038BX_BW.pdf816 KB
PDF rte_038L_BW.pdf986.87 KB
PDF rte_039_BW.pdf247.13 KB
PDF rte_041_BW.pdf468.11 KB
PDF rte_043_BW.pdf1.53 MB
PDF rte_044_BW.pdf1.58 MB
PDF rte_045_BW.pdf618.95 KB
PDF rte_047_BW.pdf647.67 KB
PDF rte_048_BW.pdf1.34 MB
PDF rte_049_BW.pdf1.7 MB
PDF rte_052_BW.pdf325.86 KB
PDF rte_054_BW.pdf1.15 MB
PDF rte_056_BW.pdf340.94 KB
PDF rte_058_BW.pdf533.18 KB
PDF rte_066_BW.pdf501.16 KB
PDF rte_067_BW.pdf372.19 KB
PDF rte_071L_BW.pdf609.8 KB
PDF rte_076_BW.pdf611.32 KB
PDF rte_080X_BW.pdf262.96 KB
PDF rte_081X_BW.pdf260.48 KB
PDF rte_082X_BW.pdf360.65 KB
PDF rte_088_BW.pdf358.92 KB
PDF rte_090_BW.pdf1.61 MB
PDF rte_091A_BW.pdf1.57 MB
PDF rte_091B_BW.pdf1.56 MB
PDF rte_108_BW.pdf362.21 KB
PDF K_OnOff_1.pdf546.62 KB
PDF K_OnOff_1AX.pdf266.73 KB
PDF K_OnOff_1BX.pdf258.99 KB
PDF K_OnOff_2.pdf342.36 KB
PDF K_OnOff_3.pdf290.69 KB
PDF K_OnOff_5.pdf509.83 KB
PDF K_OnOff_6.pdf442.16 KB
PDF K_OnOff_8AX.pdf350.8 KB
PDF K_OnOff_8BX.pdf1.05 MB
PDF K_OnOff_8X.pdf610.53 KB
PDF K_OnOff_9.pdf514.06 KB
PDF K_OnOff_9L.pdf371.49 KB
PDF K_OnOff_10.pdf358.66 KB
PDF K_OnOff_12.pdf357.54 KB
PDF K_OnOff_14.pdf472.29 KB
PDF K_OnOff_14X.pdf389.04 KB
PDF K_OnOff_16X.pdf356.55 KB
PDF K_OnOff_17.pdf173.3 KB
PDF K_OnOff_18.pdf278.84 KB
PDF K_OnOff_19.pdf826.25 KB
PDF K_OnOff_21.pdf997.84 KB
PDF K_OnOff_22.pdf888.09 KB
PDF K_OnOff_23.pdf989.38 KB
PDF K_OnOff_24.pdf1.06 MB
PDF K_OnOff_27.pdf934.99 KB
PDF K_OnOff_28.pdf941.39 KB
PDF K_OnOff_28L.pdf720.4 KB
PDF K_OnOff_29.pdf1.05 MB
PDF K_OnOff_30.pdf892.38 KB
PDF K_OnOff_30X.pdf776.08 KB
PDF K_OnOff_31.pdf869.41 KB
PDF K_OnOff_31AX.pdf862.72 KB
PDF K_OnOff_31BX.pdf847.71 KB
PDF K_OnOff_33.pdf990.56 KB
PDF K_OnOff_35.pdf768.62 KB
PDF K_OnOff_36.pdf872.21 KB
PDF K_OnOff_37.pdf691.68 KB
PDF K_OnOff_38.pdf866.46 KB
PDF K_OnOff_38AX.pdf843.77 KB
PDF K_OnOff_38BX.pdf857.84 KB
PDF K_OnOff_38L.pdf855.01 KB
PDF K_OnOff_39.pdf439.75 KB
PDF K_OnOff_41.pdf773.92 KB
PDF K_OnOff_43.pdf945.46 KB
PDF K_OnOff_44.pdf1.06 MB
PDF K_OnOff_45.pdf950.78 KB
PDF K_OnOff_47.pdf882.29 KB
PDF K_OnOff_48.pdf994.19 KB
PDF K_OnOff_52.pdf867.38 KB
PDF K_OnOff_54.pdf1.03 MB
PDF K_OnOff_56.pdf573.53 KB
PDF K_OnOff_66.pdf539.96 KB
PDF K_OnOff_67.pdf675.65 KB
PDF K_OnOff_71_71L.pdf1021.36 KB
PDF K_OnOff_81X.pdf595.43 KB
PDF K_OnOff_82X.pdf644.5 KB
PDF K_OnOff_83X.pdf608.73 KB
PDF K_OnOff_88.pdf741.34 KB
PDF K_OnOff_90.pdf1.06 MB
PDF K_OnOff_91.pdf1.04 MB
PDF K_OnOff_108.pdf454.41 KB
PDF Line_CableCar_BW.pdf416.23 KB
PDF K_OnOff_14L.pdf442.89 KB
PDF Notice for TEP Public Informational Hearing.pdf169.35 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_1.pdf226.04 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_1AX.pdf41.82 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_1BX.pdf40.1 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_2.pdf227.61 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_3.pdf137.42 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_5.pdf217.89 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_6.pdf214.77 KB
PDF PassengerActivityTable_Route9.pdf264.78 KB
PDF PassengerActivityTable_Route10.pdf177.89 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_12.pdf225.43 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_14.pdf223.61 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_14L.pdf77.26 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_14X.pdf52.92 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_17.pdf142.17 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_18.pdf227.66 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_19.pdf300.03 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_21.pdf174.92 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_22.pdf207.73 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_23.pdf280.81 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_24.pdf126.92 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_27.pdf208.8 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_28.pdf172.62 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_28L.pdf79.78 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_29.pdf340.19 KB
PDF PassengerActivityTable_Route30.pdf190.23 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_30X.pdf64.64 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_31.pdf235.82 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_31AX.pdf48.84 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_31BX.pdf38.51 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_33.pdf199.97 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_35.pdf108.59 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_36.pdf229.54 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_37.pdf210.46 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_38.pdf235.22 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_38AX.pdf41.16 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_38BX.pdf39.28 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_38L.pdf91.38 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_39.pdf85.56 KB
PDF PassengerActivityTable_Route41.pdf123.04 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_43.pdf345.79 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_44.pdf266.85 KB
PDF PassengerActivityTable_Route45.pdf150.57 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_47.pdf160.02 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_48.pdf314.84 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_49.pdf219.75 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_52.pdf161.17 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_54.pdf321.63 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_56.pdf94.8 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_66.pdf137.53 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_67.pdf242.6 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_71.pdf244.64 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_71L.pdf97.44 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_80X.pdf18.3 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_81X.pdf18.11 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_88.pdf50.49 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_90.pdf83.54 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_91.pdf174.86 KB
PDF PassengerActivity_ByTimePeriod_RT_108.pdf85.71 KB

報告

Please see English page

311
無料の言語支援

お問い合わせ